[0:12]ái ái
[0:17]Wǒ pà huíjiā wǎn le huì áimà. Tôi sợ là về nhà muộn sẽ bị mắng. Wǒ pà huíjiā wǎn le huì áimà.
[0:32]Ài bù shì shǒu Ài bù shì shǒu
[0:41]Zhè běn shū tài jīngcǎi le, ràng wǒ ài bù shì shǒu. Cuốn sách này hay quá, khiến tôi không dứt ra được. Zhè běn shū tài jīngcǎi le, ràng wǒ ài bù shì shǒu.
[0:59]Ài dài Ài dài
[1:06]Tā shì yī wèi shēnshòu rénmín àidài de zǒngtǒng. Ông ấy là một vị tổng thống được nhân dân vô cùng kính yêu. Tā shì yī wèi shēnshòu rénmín àidài de zǒngtǒng.
[1:23]Ài mèi Ài mèi
[1:29]Zhè liǎng gè rén guānxì hěn àimèi. Hai người này có mối quan hệ khá nhập nhằng. Zhè liǎng gè rén guānxì hěn àimèi.
[1:44]Āiyō Āiyō Āiyō, wǒ niǔ dào jiǎohuái le! Ôi, tôi bị trật mắt cá chân rồi!
[1:56]Āiyō, wǒ niǔ dào jiǎohuái le!
[2:03]Ái zhèng Ái zhèng Tā de qīzi sǐ yú áizhèng. Vợ anh ấy mất vì bệnh ung thư.
[2:16]Tā de qīzi sǐ yú áizhèng.
[2:23]Àn jiàn Àn jiàn Nàgè lǜshī zhǐ jiē líhūn ànjiàn. Luật sư này chỉ nhận giải quyết những vụ ly hôn.
[2:37]Nàgè lǜshī zhǐ jiē líhūn ànjiàn.
[2:46]Ānjū lèyè Ānjū lèyè
[2:54]Zhǐyǒu guójiā fùqiáng, lǎobǎixìng men cái néng ānjū lèyè. Chỉ khi đất nước giàu mạnh, nhân dân mới có thể an cư lạc nghiệp.
[3:04]Zhǐyǒu guójiā fùqiáng, lǎobǎixìng men cái néng ānjū lèyè.
[3:16]Àn lì Àn lì
[3:22]Nǐ yǐnyòng de zhège ànlì bìng bù chángjiàn. Án lệ mà bạn trích dẫn rất hiếm gặp. Nǐ yǐnyòng de zhège ànlì bìng bù chángjiàn.
[3:38]Àn mó Àn mó
[3:44]Wǒ de jiānbǎng hǎo suān, nǐ néng bāng wǒ ànmó yīxià ma? Vai của tôi mỏi nhừ rồi, bạn có thể xoa bóp cho tôi được không? Wǒ de jiānbǎng hǎo suān, nǐ néng bāng wǒ ànmó yīxià ma?
[4:02]Ānníng Ānníng
[4:09]Wǒ bù yǔnxǔ rènhé rén lái dǎrǎo wǒ ānníng de shēnghuó. Tôi không cho phép bất cứ ai làm phiền đến cuộc sống yên bình của tôi.
[4:18]Wǒ bù yǔnxǔ rènhé rén lái dǎrǎo wǒ ānníng de shēnghuó.
[4:27]Ànshì Ànshì
[4:34]Wǒ yǐjīng ànshì guò tā hěnduō cì wǒ bù xǐhuan tā. Tôi đã ra hiệu ngầm với anh ta rất nhiều lần là tôi không thích anh ta. Wǒ yǐjīng ànshì guò tā hěnduō cì wǒ bù xǐhuan tā.
[4:52]Ānxiáng Ānxiáng Tā kàn qǐlái píngjìng ér ānxiáng. Cô ấy trông khá bình thản và điềm tĩnh.
[5:06]Tā kàn qǐlái píngjìng ér ānxiáng.
[5:14]Ānzhì Ānzhì
[5:20]Wǒmen xūyào jǐnkuài ānzhì zhèxiē nànmín. Chúng ta cần nhanh chóng thu xếp ổn thỏa cho những người dân tị nạn này. Wǒmen xūyào jǐnkuài ānzhì zhèxiē nànmín.
[5:36]Ángguì Ángguì Zhège xiàngjī suīrán jiàgé ángguì, zhìliàng què shì dǐngjiān de. Chiếc máy ảnh này dù giá cả đắt đỏ, nhưng chất lượng lại là đỉnh cao. Zhège xiàngjī suīrán jiàgé ángguì, zhìliàng què shì dǐngjiān de.
[6:02]Áo Áo
[6:07]Tā áo le sān gè tōngxiāo cái xiě wán zhè piān lùnwén. Anh ta thức trắng ba ba đêm mới viết xong bài luận văn này. Tā áo le sān gè tōngxiāo cái xiě wán zhè piān lùnwén.
[6:26]Àomì Àomì
[6:32]Kēxuéjiā men zài bùduàn de tànsuǒ yǔzhòu de àomì. Các nhà khoa học đang không ngừng tìm tòi những điều thần bí của vũ trụ. Kēxuéjiā men zài bùduàn de tànsuǒ yǔzhòu de àomì.
[6:50]Àotū
[6:53]Àotū
[6:57]Zhè tiáo lù àotūbùpíng, wǒmen ràoxíng ba. Con đường này gồ ghề không bằng phẳng, chúng ta đi đường vòng đi.
[7:05]Zhè tiáo lù àotūbùpíng, wǒmen ràoxíng ba.
[7:14]bā bā
[7:19]Diàntī chū gùzhàng le, wǒ néng yòng shǒu bǎ mén bākāi ma? Thang máy bị trục trặc rồi, tôi có thể dùng tay đẩy cửa ra không? Diàntī chū gùzhàng le, wǒ néng yòng shǒu bǎ mén bākāi ma?
[7:38]bā bā
[7:42]Nǐ méimao shang de bā shì zěnme lái de? Vết sẹo trên lông mày của bạn là sao vậy? Nǐ méimao shang de bā shì zěnme lái de?
[7:56]Bābùde Bābùde Wǒ bābùde xiànzài jiù jiàndào nǐ. Tôi chỉ mong sao được gặp bạn ngay lúc này. Wǒ bābùde xiànzài jiù jiàndào nǐ.
[8:16]bàdào
[8:19]bàdào
[8:23]Nàgè jīnglǐ hěn bàdào, dàjiā dōu bù xǐhuan tā. Vị giám đốc đó rất ngang ngược, mọi người đều không thích anh ta. Nàgè jīnglǐ hěn bàdào, dàjiā dōu bù xǐhuan tā.
[8:41]bàgōng bàgōng Zài bù fā gōngzī, wǒmen jiù bàgōng! Nếu còn tiếp tục không trả lương, chúng tôi sẽ đình công!
[8:54]Zài bù fā gōngzī, wǒmen jiù bàgōng!
[9:01]Bǎguān
[9:04]Bǎguān
[9:08]Qǐng yīdìng yào duì chǎnpǐn zhìliàng yángé bǎguān! Hãy chắc chắn rằng bạn đã kiểm tra kỹ chất lượng sản phẩm. Qǐng yīdìng yào duì chǎnpǐn zhìliàng yángé bǎguān!
[9:25]Bājíe
[9:28]Bājíe Tā shì kào bājíe lǎobǎn cái shēngzhí de. Anh ta được thăng chức là nhờ nịnh bợ ông chủ. Tā shì kào bājíe lǎobǎn cái shēngzhí de.
[9:46]Bámiáo zhùzhǎng Bámiáo zhùzhǎng
[9:55]Yòng zhèzhǒng fāngshì jiàoyù háizi, jiǎnzhí shì bámiáo zhùzhǎng. Giáo dục con cái bằng cách này, quả thật là quá nóng vội. Yòng zhèzhǒng fāngshì jiàoyù háizi, jiǎnzhí shì bámiáo zhùzhǎng.
[10:14]bǎshǒu bǎshǒu
[10:21]Wòshì de mén bǎshǒu huài le. Tay nắm cửa phòng ngủ bị hỏng rồi.
[10:27]Wòshì de mén bǎshǒu huài le.
[10:33]bàxì bàxì
[10:39]Zhè shì piànzi guànyòng de bàxì. Đây là chiêu lừa bịp mà bọn lừa đảo quen dùng. Zhè shì piànzi guànyòng de bàxì.
[10:53]bāi bāi
[10:58]Tā jiāng miànbāo bāi chéng le liǎng bàn. Anh ấy bẻ cái bánh mì làm hai nửa.
[11:05]Tā jiāng miànbāo bāi chéng le liǎng bàn.
[11:13]Bàifǎng Bàifǎng
[11:19]Tā míngtiān yào qù bàifǎng tā nǚpéngyou de fùmǔ. Anh ấy phải đi thăm hỏi cha mẹ của bạn gái vào ngày mai. Tā míngtiān yào qù bàifǎng tā nǚpéngyou de fùmǔ.
[11:39]Bǎifēndiǎn Bǎifēndiǎn
[11:45]Jīnnián dìyījìdù de xiāoshòu'é bǐ qùnián tóngqī gāo le sān gè bǎifēndiǎn. Doanh số bán hàng quý I năm nay cao hơn cùng kỳ năm ngoái 3% (phần trăm) Jīnnián dìyījìdù de xiāoshòu'é bǐ qùnián tóngqī gāo le sān gè bǎifēndiǎn.
[12:08]Bàihuài Bàihuài Tā zhème zuò shì xiǎng bàihuài wǒ de míngshēng. Cô ta làm vậy là muốn hủy hoại danh tiếng của tôi. Tā zhème zuò shì xiǎng bàihuài wǒ de míngshēng.
[12:30]Bàinián
[12:33]Bàinián
[12:37]Wǒmen lái wàipó jiā bàinián. Chúng tôi tới nhà bà ngoại chúc Tết.
[12:44]Wǒmen lái wàipó jiā bàinián. Bǎituō Bǎituō
[12:58]Hěnduō rén zhǎngdà hòu háishì wúfǎ bǎituō fùmǔ de zhǎngkòng. Rất nhiều người sau khi trưởng thành vẫn không thể thoát khỏi sự kiểm soát của cha mẹ. Hěnduō rén zhǎngdà hòu háishì wúfǎ bǎituō fùmǔ de zhǎngkòng.
[13:17]Bàituō Bàituō
[13:24]Wǒ bàituō nǐ de shì bàn de zěnmeyàng le? Việc tôi nhờ bạn làm đến đâu rồi? Wǒ bàituō nǐ de shì bàn de zěnmeyàng le?
[13:38]Bǎnběn Bǎnběn
[13:44]Nǐ de diànnǎoxìtǒng bǎnběn tài dī le, xūyào gēngxīn. Phiên bản hệ điều hành máy tính của bạn cũ quá, cần phải cập nhật đi.
[13:52]Nǐ de diànnǎoxìtǒng bǎnběn tài dī le, xūyào gēngxīn.
[14:02]Bānbù Bānbù
[14:09]Duìyú xīn bānbù de líhūn fǎ, nǐ yǒu shénme kànfǎ? Bạn có quan điểm thế nào về luật ly hôn mới được ban hành? Duìyú xīn bānbù de líhūn fǎ, nǐ yǒu shénme kànfǎ?
[14:24]Bānfā
[14:27]Bānfā Zhèngfǔ yǐ jiāng yíngyè xǔkězhèng bānfā gěi wǒ le. Chính phủ đã cấp giấy phép kinh doanh cho tôi rồi.
[14:38]Zhèngfǔ yǐ jiāng yíngyè xǔkězhèng bānfā gěi wǒ le.
[14:47]Bànlǚ Bànlǚ
[14:54]Tā shì wǒ de línghún bànlǚ. Anh ấy là người bạn tâm giao của tôi. Tā shì wǒ de línghún bànlǚ.
[15:07]Bànsuí
[15:10]Bànsuí
[15:14]Bèiduōfēn de yīnyuè bànsuí le wǒ zhěng gè wǎnshang. Âm nhạc của Beethoven đã đồng hành với tôi cả buổi tối. Bèiduōfēn de yīnyuè bànsuí le wǒ zhěng gè wǎnshang.
[15:30]Bàntú'érfèi Bàntú'érfèi
[15:38]Wǒ xiǎng xué Hànyǔ, dàn yòu pà zìjǐ huì bàntú'érfèi. Tôi muốn học tiếng Trung Quốc, nhưng lại sợ bản thân sẽ bỏ dở giữa chừng. Wǒ xiǎng xué Hànyǔ, dàn yòu pà zìjǐ huì bàntú'érfèi.
[15:57]Bānwén Bānwén Yǒuxiē dòngwù shēnshang de bānwén huì gēnjù huánjìng ér gǎibiàn. Đốm vân trên thân một số loài động vật sẽ thay đổi dựa theo môi trường. Yǒuxiē dòngwù shēnshang de bānwén huì gēnjù huánjìng ér gǎibiàn.
[16:22]Bànyǎn Bànyǎn
[16:28]Zhè bù diànyǐng de nǚ zhǔjué shì shéi bànyǎn de? Ai đóng vai nữ chính trong bộ phim này vậy? Zhè bù diànyǐng de nǚ zhǔjué shì shéi bànyǎn de?
[16:42]Bàng Bàng
[16:48]Jíeshí yī gè yuè hòu, wǒ jiǎn le shí bàng. Sau khi ăn kiêng một tháng trời, tôi cũng giảm được 9 kg. Jíeshí yī gè yuè hòu, wǒ jiǎn le shí bàng.
[17:03]Bǎngjià Bǎngjià
[17:09]Zhège nánhái bèi kǒngbùfènzi bǎngjià le. Cậu bé này đã bị phần tử khủng bố bắt cóc rồi. Zhège nánhái bèi kǒngbùfènzi bǎngjià le.
[17:25]Bǎngyàng Bǎngyàng
[17:32]Měi gè háizi dōu xūyào yī gè bǎngyàng. Mỗi đứa trẻ đều cần có một tấm gương tốt.
[17:39]Měi gè háizi dōu xūyào yī gè bǎngyàng.
[17:47]Bāobì
[17:50]Bāobì
[17:54]Bāobì zuìfàn shì wéifǎ de. Bao che cho tội phạm là vi phạm pháp luật. Bāobì zuìfàn shì wéifǎ de.
[18:07]Bàochóu Bàochóu
[18:14]Tā fāshì yào wèi fùqīn de sǐ bàochóu. Anh ấy thề sẽ báo thù cho cái chết của cha mình.
[18:22]Tā fāshì yào wèi fùqīn de sǐ bàochóu.
[18:29]Bàochou
[18:32]Bàochou Tā zhè fèn gōngzuò bùjǐn xīnkǔ, bàochou hái dī. Công việc của anh ấy không chỉ vất vả, thù lao còn thấp nữa. Tā zhè fèn gōngzuò bùjǐn xīnkǔ, bàochou hái dī.
[18:52]Bàodá
[18:55]Bàodá
[18:59]Nǐ bāng le wǒ zhème duō, wǒ gāi zěnme bàodá nǐ ne? Bạn giúp tôi nhiều như vậy, tôi phải báo đáp bạn thế nào đây? Nǐ bāng le wǒ zhème duō, wǒ gāi zěnme bàodá nǐ ne?
[19:14]Bàodào
[19:17]Bàodào
[19:21]Jīntiān shì wǒ qù xīn xuéxiào bàodào de rìzi. Hôm nay là ngày tôi đến ngôi trường mới gặp mặt báo danh. Jīntiān shì wǒ qù xīn xuéxiào bàodào de rìzi.
[19:37]Bàofā Bàofā
[19:43]Dì'èrcì Shìjiè Dàzhàn yú 1939 nián bàofā. Chiến tranh Thế giới thứ II nổ ra vào năm 1939.
[19:52]Dì'èrcì Shìjiè Dàzhàn yú 1939 nián bàofā.
[20:01]Bàofù Bàofù
[20:08]Wǒ yào bàofù suǒyǒu shānghài guò wǒ de rén. Tôi phải trả thù tất cả những người từng làm hại tôi. Wǒ yào bàofù suǒyǒu shānghài guò wǒ de rén.
[20:22]Bàofù
[20:25]Bàofù
[20:30]Tā shì gè méiyǒu bàofù de nánrén. Anh ta là một người đàn ông không có hoài bão. Tā shì gè méiyǒu bàofù de nánrén.
[20:43]Bāofu
[20:46]Bāofu
[20:49]Tā chéngwéi le tā fùmǔ de bāofu. Anh ấy đã trở thành gánh nặng của cha mẹ mình.
[20:56]Tā chéngwéi le tā fùmǔ de bāofu.
[21:03]Bǎoguǎn Bǎoguǎn
[21:10]Hē xià zhège yào, wǒ bǎoguǎn nǐ jīnwǎn shuì gè hǎo jiào. Uống thuốc này xong, tôi đảm bảo tối nay bạn sẽ có một giấc ngủ ngon. Hē xià zhège yào, wǒ bǎoguǎn nǐ jīnwǎn shuì gè hǎo jiào.
[21:26]Bàoguāng Bàoguāng
[21:33]Chǒuwén bàoguāng hòu, tā zìshā le. Sau khi vụ bê bối bị vạch trần, anh ta đã tự sát.
[21:40]Chǒuwén bàoguāng hòu, tā zìshā le.
[21:48]Bǎohé Bǎohé
[21:55]Zhège guójiā de zhìnéngshǒujī shìchǎng yǐjīng bǎohé. Thị trường smartphone tại quốc gia này đã bão hòa. Zhège guójiā de zhìnéngshǒujī shìchǎng yǐjīng bǎohé.
[22:10]Bǎojīng cāngsāng Bǎojīng cāngsāng
[22:19]Tā kàn qǐlái bǎojīng cāngsāng. Cô ấy trông có vẻ rất từng trải. Tā kàn qǐlái bǎojīng cāngsāng.
[22:32]Bàolì
[22:35]Bàolì
[22:39]Bàolì bùnéng jiějué rènhé wèntí. Bạo lực không thể giải quyết bất cứ vấn đề gì. Bàolì bùnéng jiějué rènhé wèntí.
[22:52]Bàolù
[22:55]Bàolù
[22:59]Nǐ xūwèi de běnzhì zhōngyú bàolù chūlái le! Bản chất giả dối của người cuối cùng cũng bị phơi bày ra rồi! Nǐ xūwèi de běnzhì zhōngyú bàolù chūlái le!
[23:15]Bǎomì
[23:18]Bǎomì
[23:23]Zhè jiàn shì yīdìng yào bǎomì! Chuyện này nhất định phải giữ bí mật. Zhè jiàn shì yīdìng yào bǎomì!
[23:35]Bǎomǔ
[23:38]Bǎomǔ
[23:42]Xīn lái de bǎomǔ fēicháng fùzérèn. Bảo mẫu mới vô cùng có trách nhiệm. Xīn lái de bǎomǔ fēicháng fùzérèn.
[23:55]Bàoshè Bàoshè
[24:02]Wǒ zài yī jiā bàoshè shíxí. Tôi thực tập ở một tòa soạn.
[24:08]Wǒ zài yī jiā bàoshè shíxí.
[24:14]Bǎoshǒu
[24:17]Bǎoshǒu
[24:21]Zhège dìfang de rén sīxiǎng dōu hěn bǎoshǒu. Người ở đây tư tưởng đều rất bảo thủ. Zhège dìfang de rén sīxiǎng dōu hěn bǎoshǒu.
[24:36]Bāowéi
[24:39]Bāowéi
[24:43]Táofàn bèi jǐngchá bāowéi le. Tù vượt ngục đã bị cảnh sát bao vây rồi. Táofàn bèi jǐngchá bāowéi le.
[27:02]Bǎozhòng Bǎozhòng
[27:09]Chūmén zàiwài, bǎozhòng shēntǐ. Ra ngoài rồi nhớ chú ý giữ gìn sức khỏe.
[27:15]Chūmén zàiwài, bǎozhòng shēntǐ.
[27:21]Bāozhuāng
[27:24]Bāozhuāng
[27:29]Kèhù duì bāozhuāng de yàoqiú shì shénme? Khách hàng có yêu cầu gì về bao bì đóng gói? Kèhù duì bāozhuāng de yàoqiú shì shénme? Bēi'āi Bēi'āi
[27:48]Tīngdào fùqīn qùshì de xiāoxi, tā wúbǐ bēi'āi. Nghe tin cha đã qua đời, anh ấy đau xót vô cùng. Tīngdào fùqīn qùshì de xiāoxi, tā wúbǐ bēi'āi.
[28:06]Bēibǐ Bēibǐ
[28:12]Tā shì gè bēibǐ xiǎorén, bùyào xiāngxìn tā! Hắn là một kẻ tiểu nhân bỉ ổi, đừng tin tưởng hắn! Tā shì gè bēibǐ xiǎorén, bùyào xiāngxìn tā!
[31:00]Bèisòng Bèisòng
[31:07]Nǐ néng bèisòng chū zhè liǎng shǒu shī ma? Bạn có thể đọc thuộc lòng hai bài thơ này không? Nǐ néng bèisòng chū zhè liǎng shǒu shī ma?
[31:20]Bèiwànglù Bèiwànglù
[31:27]Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn bèiwànglù dàyìn chūlái. Hãy in bản ghi nhớ này ra giúp tôi với. Qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn bèiwànglù dàyìn chūlái.
[31:42]Bēnbō Bēnbō
[31:49]Wèile shēngjì, tā bùdébù jīngcháng zàiwài bēnbō. Vì mưu sinh, anh ấy thường xuyên phải bôn ba khắp nơi. Wèile shēngjì, tā bùdébù jīngcháng zàiwài bēnbō.
[32:06]Bēnchí Bēnchí
[32:13]Qìchē zài gāosùgōnglù shang bēnchí. Ô tô chạy băng băng trên đường cao tốc. Qìchē zài gāosùgōnglù shang bēnchí.
[32:26]Běnnēng
[32:29]Běnnēng
[32:33]Wǒ gāngcái de fǎnyìng wánquán shì chū yú běnnēng. Phản ứng vừa rồi của tôi hoàn toàn là do bản năng. Wǒ gāngcái de fǎnyìng wánquán shì chū yú běnnēng.
[32:49]Běnqián Běnqián
[32:56]Méiyǒu běnqián, zěnme chuàngyè? Không có vốn, làm sao khởi nghiệp được? Méiyǒu běnqián, zěnme chuàngyè?
[33:07]Běnrén
[33:10]Běnrén
[33:14]Zhàopiàn méiyǒu tā běnrén hǎokàn. Bản thân cô ấy xinh đẹp hơn trong ảnh. Zhàopiàn méiyǒu tā běnrén hǎokàn.
[33:27]Běnshēn
[33:30]Běnshēn
[33:34]Zhège gōngzuò běnshēn bù nán, zhǐshì bǐjiào hàoshí. Công việc này vốn không khó, chỉ là rất tốn thời gian. Zhège gōngzuò běnshēn bù nán, zhǐshì bǐjiào hàoshí.
[34:41]Bènzhuō Bènzhuō
[34:47]Dàjiā dōu zài cháoxiào tā bènzhuō de dòngzuò. Mọi người đều đang chế giễu động tác vụng về của cậu ta. Dàjiā dōu zài cháoxiào tā bènzhuō de dòngzuò.
[35:01]bèng bèng
[35:07]Nǐ bùxiǎng qù jiù bèng qù le. Bạn không muốn đi thì không cần đi đâu. Nǐ bùxiǎng qù jiù bèng qù le.
[35:42]Bèngfā
[35:45]Bèngfā
[35:49]Lǎoshī huádǎo zàidì, jiàoshì lǐ bèngfāchū yī zhèn xiàoshēng. Giáo viên trượt ngã xuống đất, trong lớp rộ lên một trận cười.
[35:58]Lǎoshī huádǎo zàidì, jiàoshì lǐ bèngfāchū yī zhèn xiàoshēng.
[36:08]Bēngkuì Bēngkuì
[36:14]Zhège guójiā de jīngjì jíjiāng bēngkuì. Nền kinh tế nước này sắp sụp đổ rồi.
[36:21]Zhège guójiā de jīngjì jíjiāng bēngkuì.
[36:46]Bìbìng
[36:49]Bìbìng
[36:53]Bàolìfànzuì jǐnjǐn shì wéihài shèhuì de bìbìng zhīyī. Tội phạm bạo lực chỉ là một trong những tệ nạn gây nguy hại cho xã hội. Bàolìfànzuì jǐnjǐn shì wéihài shèhuì de bìbìng zhīyī.



